Sim theo giá
Sim theo ý nghĩa
Tin tức
Sim giá rẻ
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
399.000
Kiến thức về sim
Hotline

Giao dịch trực tiếp tại
Hà Nội - TP. Hồ Chí Minh

Hotline Bán Hàng

Lê Cúc
0948.34.34.34
0329.34.34.34


Thảo Sương
0915.31.31.31
0356.31.31.31


Ánh Nguyệt
0971.34.34.34
0762.34.34.34


Ngọc Thảo
0934.97.97.97
0329.34.34.34


Phương Uyên
0937.34.34.34
0329.34.34.34


Hải Hà
0948.31.31.31
0344.31.31.31

Thiên Kim
0822.31.31.31
0964.111.444

Ngọc Linh
0827.31.31.31
0967.111.444

Ngọc Hương
0835.31.31.31
0972.987.987

Góp Ý-Khiếu Nại
0286.678.5555

Thời gian làm việc

Từ 7h30 đến 21h hàng ngày

Những giờ khác quý khách vui lòng Click vào "Đặt mua"

 

thông tin tài khoản
  • Ngân Hàng TMCP Ngoại Thương
    vietcombank.com.vn
    Chủ tài khoản:
    Công Ty TNHH Viễn Thông SCT
    Số tài khoản
    007 100 104 3621
Sim vip giá gốc
399.000
399.000
399.000
550.000
550.000
399.000
399.000
399.000
550.000
550.000
550.000
499.000
499.000
550.000
550.000
550.000
499.000
399.000
550.000
399.000
399.000
499.000
450.000
399.000
550.000
399.000
550.000
399.000
399.000
599.000
399.000
550.000
399.000
399.000
599.000
399.000
399.000
499.000
499.000
399.000
499.000
399.000
550.000
399.000
599.000
550.000
550.000
399.000
399.000
399.000
Thông tin nhà mạng
tìm số đẹp
Hướng dẫn tìm kiếm sim

+ Để tìm sim bắt đầu bằng 098, quý khách nhập vào 098*
+ Để tìm sim kết thúc bằng 888, quý khách nhập vào *888
+ Để tìm sim bắt đầu bằng 098 và kết thúc bằng 888, nhập vào 098*888
+ Để tìm sim bên trong có số 888, nhập vào 888

Không có số:
Sim phong thủy

Thuật phong thủy:

 

Năm sinh thuộc mệnh kim
Giáp Ngọ 1954 - Ất Mùi 1955 (55); Nhâm Dần 1962 (62) - Quý Mão 1963 (63); Canh Tuất 1970 (70) - Tân Hợi 1971 (71); Giáp Tý 1984 (84) - Ất Sửu 1985 (85); Nhâm Thân 1992 (92)- Quý dậu 1993 (93)
Năm sinh thuộc mệnh thủy
Nhâm Thìn 1952 - Quý Tỵ 1953; Bính Ngọ 1966 - Đinh Mùi 1967; Giáp Dần 1974 - Ất Mão 1975; Nhâm Tuất 1982 - Quý Hợi 1983; Bính Tý 1996 - Đinh Sửu 1997
Năm sinh thuộc mệnh mộc
Canh Dần 1950 - Tân Mão 1951 (51); Mậu Tuất 1958 (58) - Kỷ Hợi 1959 (59); Nhâm Tý 1972 (72) - Quý Sửu 1973 (73); Canh Thân 1980 (80) - Tân Dậu 1981 (81); Mậu Thìn 1988 (88) - Kỷ Tỵ 1989 (89)
Năm sinh thuộc mệnh hỏa
Bính Thân 1956 - Đinh Dậu 1957; Giáp Thìn 1964 - Ất Tỵ 1965; Mậu Ngọ 1978 - Kỷ Mùi 1979; Bính Dần 1986 - Đinh Mão 1987; Giáp Tuất 1994 - Ất Hợi 1995
Năm sinh thuộc mệnh thổ
Canh Tý 1960 (60) - Tân Sửu 1961 (61); Mậu Thân 1968 (68)- Kỷ Dậu 1969 (69); Bính Thìn 1976 (76) - Đinh Tỵ 1977 (77); Canh Ngọ 1990 (90)- Tân Mùi 1991 (91); Mậu Dần 1998 (98)- Kỷ Mão 1999 (99).

Tiếp theo bạn nên hiểu về mệnh của những con số:
Mệnh Kim: Số 1 - số 2 - số 9
Mệnh Mộc:  Số 4 - số 5  
Mệnh Thủy: Số 6
Mệnh Thổ: Số 7 - số 8
Mệnh Hỏa: Số 3